bồ câu

Học thuật
Thân thiện
bồ câu

Một con bồ câu trắng đang đậu trên cửa sổ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài chim được nuôi làm cảnh hoặc lấy thịt, cánh dài, bay giỏi, mỏ yếu, mắt tròn sáng: Chỉ một loài chim thuộc họ Columbidae, thường được con người thuần hóa.
    • Biểu tượng của hòa bình: Hình ảnh chim bồ câu trắng thường được dùng để đại diện cho khát vọng hòa bình, yên ổn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trên mái nhà một đôi bồ câu đang . ( một đôi chim bồ câu đang nhau trên mái nhà.)
    • Bồ câu loài chim rất trung thành với bạn đời. (Chim bồ câu loài chim rất trung thành với bạn tình của .)
    • Hình ảnh bồ câu trắng ngậm cành ô liu biểu tượng quốc tế của hòa bình. (Hình ảnh chim bồ câu trắng ngậm cành ô liu biểu tượng quốc tế cho hòa bình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mắt bồ câu": Cụm từ dùng để miêu tả đôi mắt tròn, to, long lanh đẹp, thường dành cho phụ nữ.
    • ấy đôi mắt bồ câu rất thu hút. ( ấy đôi mắt tròn, đẹp sáng như mắt chim bồ câu.)
Biến thể từ liên quan
  • Bồ câu đưa thư (danh từ): Loài bồ câu được huấn luyện để chuyển thư từ, tin tức.
    • Trước khi điện tín, bồ câu đưa thư phương tiện liên lạc quan trọng.
  • Chuồng bồ câu (danh từ): Nơi nuôi nhốt hoặc cho bồ câu ở.
  • Nuôi bồ câu (động từ): Hành động chăm sóc, thuần dưỡng chim bồ câu.
Từ đồng nghĩa
  • Chim cu: Một tên gọi khác, thường dânhơn, cho một số loài chim cùng họ.
  • Chim gáy: Thường chỉ loài chim cùng họ sống trong tự nhiên, tiếng kêu " ".
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Hiền như bồ câu: Thành ngữ von chỉ người tính tình hiền lành, ôn hòa.
    • ấy hiền như bồ câu, chẳng bao giờ to tiếng với ai. ( ấy rất hiền lành, chẳng bao giờ lớn tiếng với ai.)
  • Tình tự như bồ câu: Cụm từ miêu tả cảnh âu yếm, quấn quýt của đôi lứa yêu nhau, giống như hành động nhau của chim bồ câu.
bồ câu

Một con bồ câu trắng đang đậu trên cửa sổ.

  1. dt. 1. Chim nuôi làm cảnh ăn thịt, cánh dài, bay giỏi, mỏ yếu, mắt tròn đẹp sáng: mắt bồ câu. 2. Biểu tượng của hoà bình.